teo cơ

teo cơ

Một bệnh nhân tập vật lý trị liệu để ngăn ngừa teo cơ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự teo nhỏ của các bắp thịt: "teo " chỉ tình trạng các sợi trong cơ thể bị giảm kích thước khối lượng, dẫn đến yếu mất chức năng vận động.
    • Bệnh về : "teo " một thuật ngữ y học dùng để chỉ sự thoái hóa teo nhỏ của , thường do thiếu hoạt động, bệnh thần kinh, hoặc di truyền.
  2. Động từ:

    • Trở nên teo nhỏ: "teo " mô tả quá trình các bắp thịt bị hao mòn, giảm thể tích do không được sử dụng hoặc do bệnh tật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Teo một biến chứng thường gặp ở bệnh nhân nằm liệt giường lâu ngày. (Teo hậu quả của việc không vận động kéo dài.)
    • Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị teo do tổn thương thần kinh. (Bác sĩ xác định các của anh ấy bị teo nhỏ vấn đề về dây thần kinh.)
  • Động từ:

    • Nếu không tập luyện, bắp sẽ teo dần. (Nếu không hoạt động, các bắp thịt sẽ bắt đầu thu nhỏ lại.)
    • Chân phải của ấy đã teo sau tai nạn. (Chân phải của ấy bị giảm khối lượng sau vụ tai nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "teo do bất động": teo xảy ra khi một bộ phận cơ thể không được cử động trong thời gian dài.

    • Bệnh nhân bị teo do bất động sau phẫu thuật. (Các teo nhỏ không được vận động sau ca mổ.)
  • "teo thần kinh": teo liên quan đến tổn thương dây thần kinh chi phối .

    • Teo thần kinh thường gây yếu liệt tay chân. (Loại teo này khiến các chi mất sức mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • teo (danh từ): trạng thái bắp bị thu nhỏdạng đảo ngữ của "teo ".

    • teo làm giảm khả năng vận động. ( bắp bị teo nhỏ ảnh hưởng đến cử động.)
  • Phì đại (danh từ): trạng thái bắp phát triển quá mứctrái nghĩa với teo .

    • Tập tạ quá mức có thể gây phì đại . (Tập luyện nặng dẫn đến bắp to lên bất thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Thoái hóa : quá trình bắp bị suy yếu giảm kích thước.
  • Nhão : trạng thái mất độ săn chắc, thường đi kèm teo .
  • Liệt : mất hoàn toàn chức năng vận động của , có thể dẫn đến teo .
Thành ngữ liên quan
  • Teo teo thịt: tình trạng cơ thể suy nhược, teo tóp cả da.
    • Sau trận ốm nặng, anh ấy teo teo thịt, người gầy rộc. (Sau bệnh, cơ thể anh ấy teo nhỏ suy kiệt.)